Học Tiếng Anh

VÌ SAO SỨC MẠNH Ý CHÍ KHÔNG BAO GIỜ ĐỦ? | Dat Ngo Podcast




Đăng Ký Học Phát Âm/ Giao Tiếp Với Thầy Dat Ngo Tại:
► Fanpage:
Chuyên gia luyện phát âm tiếng Anh
cho người mất gốc!
———————
Workplace (n.): Nơi làm việc
Puzzle (v.): Gây khó hiểu
Manage (v.): Tìm được cách để
Deadline (n.): Hạn chót
Meanwhile (adv.): Trong khi đó
Dread (v.): Sợ
Block out (v.): Dành thời gian để
Put in the work: Dành sức lực để hoàn thành
Excruciating (adj.): Khổ sở
Wonder (v.): Tự hỏi
Discipline (n.): Kỉ luật
Motivation (n.): Động lực
On a daily basis: Hằng ngày
Be like: Giống như
Worry (v.): Lo lắng
Be able to: Có khả năng để làm
Willpower (n.): Ý chí
Waste (v.): Lãng phí
Effort (n.): Nỗ lực
Mental (adj.): Lí trí
Energy (n.): Năng lượng
Matter (v.): Quan trọng
In order to: Để
Existing (adj.): Hiện tại
Belief (n.): Niềm tin
System (n.): Hệ thống
Work (v.): Hiệu quả
Story (n.): Câu truyện
Fish tank (n.): Bể cá
Find out (v.): Phát hiện
Die (v.): Chết
Expert (n.): Chuyên gia
Solve (v.): Giải quyết
Problem (n.): Vấn đề
Dead (adj.): Chết
Sick (adj.): Bệnh
Freak out (v.): Phát hoảng
Treat (v.): Chữa trị
Medicine (n.): Thuốc
Owner (n.): Chủ
Takeaway (n.): Ý chính hiểu được
Oftentimes (adv.): Nhiều khi
Mistaken (adj.): Hiểu lầm
Due (adj.): Bởi vì
Lack (n.): Thiếu
Nothing could be further from the truth: Điều đó không đúng sự thật
Success (n.): Sự thành công
Achieve (v.): Đạt được
Environment (n.): Môi trường
Set someone up for success: Tạo điều kiện để thành công
Rely on (v.): Dựa vào
Disappoint (v.): Làm thất vọng
Create (v.): Tạo ra
Circle of friends: Nhóm bạn
Support (v.): Ủng hộ
Like-minded people: Những người chung chí hướng
Multi-billionaire (n.): Tỉ phú
Give up (v.): Bỏ cuộc
quit (v.): Từ bỏ
Indeed (adv.): Thật đó
Level (n.): Mức độ
Simplicity (n.): Sự đơn giản
Introduce (v.): Giới thiệu
Suggest (v.): Gợi ý
Self-image (n.): Hình ảnh bản thân
Consistently (adv.): Nhất quán
Smoker (n.): Người hút thuốc
No way in hell: Làm quái gì được
Somehow (adv.): Bằng cách nào đó
Sabotage (v.): Phá hoại
Weight loss: Giảm cân
Healthy (adj.): Lành mạnh, bổ dưỡng
Work hard: Làm việc chăm chỉ
Promotion (n.): Sự thăng chức
The bottom line (n.): Ý chính
Figure out (v.): Tìm ra
Believe in (v.): Tin vào
Process (n.): Quá trình
Take action: Hành động
———————

Nguồn: https://lpmndc.org

Xem thêm bài viết khác: https://lpmndc.org/hoc-tieng-anh/

Học Tiếng Anh
Nói Tiếng Việt – Dịch tiếng Anh l Chuyện 2 Người Phụ Nữ Quyền Lực
Học Tiếng Anh
TÁT NHẬT LÃNG là hoa gì và tiếng Anh nói sao? | Thầy Giáo 9x Nguyễn Thái Dương
Học Tiếng Anh
CÔNG SUẤT – VẬT LÝ 8