Học Tiếng Anh

unit 13 activities and the seasons A234 English 6




UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS
Hoạt động và các mùa
PERIOD 65: THE WEATHER (Thời tiết). A2,3,4
I. Vocabulary:
– weather /’weθə/ (n): thời tiết
– Summer /’sʌmə/ (n): mùa hè
– Winter /wintə/ (n): mùa đông
– Autumn /’ɔ:təm/ (n): mùa thu
– Fall /fɔ:l/ (n): mùa thu
– Spring /spriɳ/ (n): mùa xuân
– hot /hɔt/ (adj): nóng
– cold /kould/ (adj): lạnh, rét
– cool /ku:l/ (adj): mát
– warm /wɔ:m/ (adj): ấm
– dry /drai/ (adj): khô
– wet /wet/ (adj): ướt, ẩm ướt
– humid /’hju:mid/ (adj): ẩm, ẩm ướt
– sultry /’sʌltri/ (adj): oi bức
II. Grammar:
1. Hỏi về thời tiết ở một nơi nào hoặc một mùa nào đó ta dùng mẫu câu:
What’s the weather like (…./ in + season/ place)?
(Thời tiết như thế nào (vào mùa/ ở)
The weather/It is + adj (a).
Ex: – What is the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
– It is hot. (Trời nóng.)
– What is the weather like in Hanoi? (Thời tiết Hà Nội như thế nào?)
– It is cold. (Trời lạnh.)
– What is the weather like here in the sunny season? (Vào mùa nắng, thời tiết ở đây như thế nào?)
– It is hot. (Trời nóng.)
2. Hỏi và trả lời ai thích thời tiết gì?
What weather do/ does + S + like?
 S + like/ likes + ……..weather.
Ex: What weather do you like? – I like hot weather.
Ex: What weather does she like? – She likes cold weather.
3. Mệnh đề thời gian trong tiếng Anh:
Câu: When it’s hot, Ba goes swimming. có hai thành phần:
Thành phần chính: Ba goes swimming
Thành phần chỉ thời gian: When it’s hot.
Có thể nói rằng câu trên là một dạng Mệnh đề quan hệ, trong đó Mệnh đề quan hệ When cho chúng ta biết rõ hơn về thời gian của người hay vật mà người nói muốn nói tới.
Nếu mệnh đề when ở đầu câu, các em chú ý sử dụng dấu phẩy (,) để phân biệt với mệnh đề chính.
Nếu mệnh đề when ở cuối câu, chúng ta không cần sử dụng dấu phẩy.
Ví dụ:
– What does he do when it is hot? Cậu ấy làm gì khi trời nóng?
– When it is cold, he plays soccer. Khi trời lạnh, cậu ta chơi bóng đá.
– He plays soccer when it’s cold.
III. Homework:
 Learn by heart new words and structure.
 Prepare Unit 13: B1.
 Do exercise below:
A. Choose the correct answer: (Các em không cần phải chép đề – chỉ cần chọn đáp án đúng. Ví dụ: 1.B)
1. Please open the window. It’s very ____________here.
A. cold B. hot C. cool D. tired
2. Is it ____________ in the spring? – Yes, it is.
A. warm B. hot C. cool D. cold
3. There is a football match today at the ______________.
A. museum B. stadium C. hospital D. bakery
4. What _____________ do you like? – I like warm weather.
A. food B. drink C. sports D. weather
5. I don’t like iced tea. I like a _____________ drink.
A. cold B. cool C. warm D. hot
6. There are four _______________ in a year.
A. weathers B. seasons C. months D. weaks
7. What does he often do in the _____________? – He often goes swimming with his friends.
A. winter B. summer C. Sunday D. weekend
8. What’s her favorite _______________? – Spring.
A. activity B. season C. sport D. fruit
9. _____________ seasons are there in a year? – Four.
A. How much B. How many C. how often D. How
10. How _________________ do you go camping, Sang?
A. much B. many C. often D. old

B. Make questions for the underlined words (Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới):
1. It’s cold in the winter.
……………………………………………………………………………?
2. Nam likes warm weather.
…………………………………………………………………………… ?
3. We never go sailing in the summer.
……………………………………………………………………………. ?
4. My sister is playing badminton with John.
……………………………………………………………………………. ?
5. My favorite season is spring.
…………………………………………………………………………….. ?

_____________________________The end _________________________________
#unit13english6
#unit13activities

Nguồn: https://lpmndc.org

Xem thêm bài viết khác: https://lpmndc.org/hoc-tieng-anh/

Học Tiếng Anh
Những Hình Phạt Khắc Nghiệt Mà Thư Kỳ Phải Chịu Đựng Trong Lan Quế Phường | PINKY HONEY
Học Tiếng Anh
Sách nói Nghệ thuật Quyến rũ – Robert Greene – Phần 1.5, 1.6, 1.7 và 1.8
Học Tiếng Anh
Hoạt hình Đậu Đậu | Tập 4 | Cách bắt sâu răng rất đặc biệt của Đậu Đậu | DDTV
There are currently no comments.